既得期间
[jì dé qī jiān] [既 得 期 间]
thời gian trao quyền (trong tài chính)
既得期间 đọc là jì dé qī jiān, nghĩa là thời gian trao quyền (trong tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì dé qī jiān] [既 得 期 间]
thời gian trao quyền (trong tài chính)
既得期间 (jì dé qī jiān) nghĩa là thời gian trao quyền (trong tài chính).
Viết lần lượt từng chữ 既, 得, 期, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.