右边儿
[yòu bian r] [右 边 儿]
biến thể er hoá của 右边 (yòu bian)
右边儿 đọc là yòu bian r, nghĩa là biến thể er hoá của 右边 (yòu bian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu bian r] [右 边 儿]
biến thể er hoá của 右边 (yòu bian)
右边儿 (yòu bian r) nghĩa là biến thể er hoá của 右边 (yòu bian).
Viết lần lượt từng chữ 右, 边, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.