偏旁 đọc là piān páng, nghĩa là thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏旁
偏旁 nghĩa là gì?
偏旁 (piān páng) nghĩa là thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm).
Cách viết 偏旁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 旁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.