XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

左侧 đọc là zuǒ cè, nghĩa là bên trái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

左侧

[zuǒ cè] [左 侧]

bên trái

请帮我从书桌左侧的抽屉里拿一支钢笔出来。

qǐng bāng wǒ cóng shū zhuō zuǒ cè de chōu tì lǐ ná yì zhī gāng bǐ chū lái.

Xin hãy giúp tôi lấy một chiếc bút mực từ ngăn kéo bên trái bàn làm việc ra.

Hỏi đáp về từ 左侧

左侧 nghĩa là gì?

左侧 (zuǒ cè) nghĩa là bên trái.

Cách viết 左侧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 左, 侧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.