无往不利
[wú wǎng bù lì] [无 往 BẤT 利]
(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công
无往不利 đọc là wú wǎng bù lì, nghĩa là (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú wǎng bù lì] [无 往 BẤT 利]
(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công
无往不利 (wú wǎng bù lì) nghĩa là (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công.
Viết lần lượt từng chữ 无, 往, 不, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.