不对盘
[bù duì pán] [BẤT 对 盘]
(về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau
不对盘 đọc là bù duì pán, nghĩa là (về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù duì pán] [BẤT 对 盘]
(về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau
不对盘 (bù duì pán) nghĩa là (về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau.
Viết lần lượt từng chữ 不, 对, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.