XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不太好 đọc là bù tài hǎo, nghĩa là không quá tốt; không được khỏe lắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不太好

[bù tài hǎo] [BẤT 太 HẢO]

không quá tốt; không được khỏe lắm

看你脸色不太好,哪里不舒服?

kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

我爸爸每天抽烟,身体不太好。

wǒ bà ba měi tiān chōu yān, shēn tǐ bú tài hǎo.

Bố tôi hút thuốc mỗi ngày, sức khỏe không tốt lắm.

我觉得我的汉语说得不太好。

wǒ jué de wǒ de hàn yǔ shuō de bú tài hǎo.

Mình thấy tiếng Trung của mình nói chưa tốt lắm.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 不太好

不太好 nghĩa là gì?

不太好 (bù tài hǎo) nghĩa là không quá tốt; không được khỏe lắm.

Cách viết 不太好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 太, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.