XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中央银行 đọc là zhōng yāng yín háng, nghĩa là Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中央银行

[zhōng yāng yín háng] [TRUNG 央 银 行]

Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)

中央银行宣布提高基准利率以抑制通货膨胀。

zhōng yāng yín háng xuān bù tí gāo jī zhǔn lì lǜ yǐ yì zhì tōng huò péng zhàng.

Ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất cơ bản để kiềm chế lạm phát.

Hỏi đáp về từ 中央银行

中央银行 nghĩa là gì?

中央银行 (zhōng yāng yín háng) nghĩa là Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).

Cách viết 中央银行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 央, 银, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中央银行?

Thường gặp: 欧洲中央银行 (ōu zhōu zhōng yāng yín háng) – Ngân hàng Trung ương Châu Âu.