XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帘子 đọc là lián zi, nghĩa là rèm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

帘子【簾子】

[lián zi] [帘 子]

rèm

挂在门窗等处用来遮蔽或阻挡的用品。

请把窗户上的帘子拉开,让阳光照进来。

qǐng bǎ chuāng hù shàng de lián zǐ lā kāi, ràng yáng guāng zhào jìn lái.

Xin hãy kéo rèm cửa sổ ra để ánh nắng chiếu vào.

用帘子把房间隔开。

yòng lián zǐ bǎ fáng jiān gé kāi.

Dùng rèm ngăn phòng ra.

Hỏi đáp về từ 帘子

帘子 nghĩa là gì?

帘子 (lián zi) nghĩa là rèm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 帘子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帘, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.