XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卷帘 đọc là juǎn lián, nghĩa là màn cuốn; cửa cuốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卷帘

卷帘 nghĩa là gì?

卷帘 (juǎn lián) nghĩa là màn cuốn; cửa cuốn.

Cách viết 卷帘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卷, 帘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卷帘?

Thường gặp: 卷帘门 (juǎn lián mén) – cửa cuốn.