XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

框框 đọc là kuàng kuang, nghĩa là một khuôn khổ; một vòng tròn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

框框

[kuàng kuang] [框 框]

một khuôn khổ; một vòng tròn; mô thức cố định; quy ước; hạn chế

青年人要勇于破除条条框框的限制。

qīng nián rén yào yǒng yú pò chú tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì.

Người trẻ tuổi cần dũng cảm xóa bỏ những giới hạn rập khuôn.

市里不该用条条框框拘束夜市摊主,周末客流本来就很大。

shì lǐ bù gāi yòng tiáo tiáo kuàng kuàng jū shù yè shì tān zhǔ, zhōu mò kè liú běn lái jiù hěn dà.

Thành phố không nên dùng quá nhiều quy định để hạn chế chủ quầy chợ đêm, cuối tuần vốn đã rất đông khách.

Hỏi đáp về từ 框框

框框 nghĩa là gì?

框框 (kuàng kuang) nghĩa là một khuôn khổ; một vòng tròn.

Cách viết 框框 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 框, 框 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 框框?

Thường gặp: 老框框 (lǎo kuàng kuàng) – quy tắc cứng nhắc; 条条框框 (tiáo tiáo kuàng kuàng) – khuôn khổ cố định (thành ngữ).