框图 đọc là kuàng tú, nghĩa là lưu đồ; sơ đồ khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 框图
框图 nghĩa là gì?
框图 (kuàng tú) nghĩa là lưu đồ; sơ đồ khối.
Cách viết 框图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 框, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 框图?
Thường gặp: 方框图 (fāng kuàng tú) – lưu đồ.