XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

约定俗成 đọc là yuē dìng sú chéng, nghĩa là hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

约定俗成【約定俗成】

[yuē dìng sú chéng] [约 定 俗 成]

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

指某种社会习惯经长期使用后被大家共同承认

许多语言习惯都是约定俗成的,不能只按字面去理解。

xǔ duō yǔ yán xí guàn dōu shì yuē dìng sú chéng de, bù néng zhǐ àn zì miàn qù lǐ jiě.

Rất nhiều thói quen ngôn ngữ là do ước lệ thành thói quen, không thể chỉ hiểu theo nghĩa đen.

Hỏi đáp về từ 约定俗成

约定俗成 nghĩa là gì?

约定俗成 (yuē dìng sú chéng) nghĩa là hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 约定俗成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 约, 定, 俗, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.