XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

约定 đọc là yuē dìng, nghĩa là thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

约定【約定】

[yuē dìng] [约 定]

thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp

共同商定并互相遵守

我们约定明天早上八点在图书馆见面。

wǒ men yuē dìng míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài tú shū guǎn jiàn miàn.

Chúng tôi hẹn nhau tám giờ sáng mai gặp ở thư viện.

quy ước; lời hẹn; thỏa thuận

共同商定的事项或规约

遵守约定是与人交往的基本原则。

zūn shǒu yuē dìng shì yǔ rén jiāo wǎng de jī běn yuán zé.

Tuân thủ lời hẹn là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp giữa người với người.

别着急,我们还是按照补充协议的约定执行吧。

bié zháo jí, wǒ men hái shì àn zhào bǔ chōng xié yì de yuē dìng zhí xíng ba.

Đừng vội, chúng ta vẫn thực hiện theo quy định của thỏa thuận bổ sung đi.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

不仅如此,双方在面对不可抗力时的免责约定,跟现代海事规则极度相似。

bù jǐn rú cǐ, shuāng fāng zài miàn duì bù kě kàng lì shí de miǎn zé yuē dìng, gēn xiàn dài hǎi shì guī zé jí dù xiāng sì.

Không chỉ thế, thỏa thuận miễn trừ trách nhiệm khi đối mặt với bất khả kháng của hai bên cực kỳ tương đồng với các quy tắc hàng hải hiện đại.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

按照先前的约定,我们今天见面。

àn zhào xiān qián de yuē dìng, wǒ men jīn tiān jiàn miàn.

Theo thỏa thuận trước đó, hôm nay chúng ta gặp nhau.

Hỏi đáp về từ 约定

约定 nghĩa là gì?

约定 (yuē dìng) nghĩa là thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 约定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 约, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 约定?

Thường gặp: 约定俗成 (yuē dìng sú chéng) – hình thành theo tập quán (thành ngữ); 照约定 (zhào yuē dìng) – theo thỏa thuận; 除另有约定 (chú lìng yǒu yuē dìng) – trừ khi có thỏa thuận khác; 约定资讯速率 (yuē dìng zī xùn sù lǜ) – tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay).