XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预定 đọc là yù dìng, nghĩa là lên lịch trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预定【預定】

[yù dìng] [预 定]

lên lịch trước

预先决定或规定。

我们预定于下周一召开全球战略研讨会。

wǒ men yù dìng yú xià zhōu yī zhào kāi quán qiú zhàn lüè yán tǎo huì.

Chúng tôi lên lịch trước sẽ tổ chức hội thảo chiến lược toàn cầu vào thứ Hai tới.

人造卫星已经成功进入了预定轨道。

rén zào wèi xīng yǐ jīng chéng gōng jìn rù le yù dìng guǐ dào.

Vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo định sẵn thành công.

航天员在空间站内顺利完成了预定的各项科学实验。

háng tiān yuán zài kōng jiān zhàn nèi shùn lì wán chéng le yù dìng de gè xiàng kē xué shí yàn.

Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi các thí nghiệm khoa học theo kế hoạch bên trong trạm không gian.

Hỏi đáp về từ 预定

预定 nghĩa là gì?

预定 (yù dìng) nghĩa là lên lịch trước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预定?

Thường gặp: 预定义 (yù dìng yì) – định nghĩa trước.