厉行节约
[lì xíng jié yuē] [厉 行 节 约]
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
厉行节约 đọc là lì xíng jié yuē, nghĩa là thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì xíng jié yuē] [厉 行 节 约]
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
厉行节约 (lì xíng jié yuē) nghĩa là thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 厉, 行, 节, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.