日光节约时
[rì guāng jié yuē shí] [日 光 节 约 时]
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày
日光节约时 đọc là rì guāng jié yuē shí, nghĩa là giờ tiết kiệm ánh sáng ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rì guāng jié yuē shí] [日 光 节 约 时]
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày
日光节约时 (rì guāng jié yuē shí) nghĩa là giờ tiết kiệm ánh sáng ngày.
Viết lần lượt từng chữ 日, 光, 节, 约, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.