俭省 đọc là jiǎn shěng, nghĩa là tiết kiệm; kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 俭省
俭省 nghĩa là gì?
俭省 (jiǎn shěng) nghĩa là tiết kiệm; kinh tế.
Cách viết 俭省 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 俭, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.