勤俭务实
[qín jiǎn wù shí] [勤 俭 务 实]
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
勤俭务实 đọc là qín jiǎn wù shí, nghĩa là chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín jiǎn wù shí] [勤 俭 务 实]
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
勤俭务实 (qín jiǎn wù shí) nghĩa là chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế.
Viết lần lượt từng chữ 勤, 俭, 务, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.