XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 努 đọc là nǔ, nghĩa là nỗ lực; cố gắng. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

努

[nǔ]

nỗ lực; cố gắng

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

谢谢王老师,我会继续努力的。

xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.

Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

Hỏi đáp về chữ 努

努 nghĩa là gì?

努 (nǔ) nghĩa là nỗ lực; cố gắng.

Cách viết chữ 努 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 努 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 努 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 努 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 努力 (nǔ lì) – nỗ lực; 努克 (nǔ kè) – Nuuk, thủ đô của Greenland; 努出 (nǔ chū) – duỗi ra; 努嘴 (nǔ zuǐ) – bĩu môi; 努劲儿 (nǔ jìn r) – duỗi ra; 努嘴儿 (nǔ zuǐ r) – biến thể er hoá của 努嘴 (nǔ zuǐ).