XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发奋 đọc là fā fèn, nghĩa là nỗ lực; thúc đẩy điều gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发奋

发奋 nghĩa là gì?

发奋 (fā fèn) nghĩa là nỗ lực; thúc đẩy điều gì.

Cách viết 发奋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 奋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发奋?

Thường gặp: 发奋图强 (fā fèn tú qiáng) – nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); 发奋有为 (fā fèn yǒu wéi) – thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ).