发奋
[fā fèn] [发 奋]
nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ
发奋 đọc là fā fèn, nghĩa là nỗ lực; thúc đẩy điều gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā fèn] [发 奋]
nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ
发奋 (fā fèn) nghĩa là nỗ lực; thúc đẩy điều gì.
Viết lần lượt từng chữ 发, 奋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 发奋图强 (fā fèn tú qiáng) – nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); 发奋有为 (fā fèn yǒu wéi) – thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ).