努力以赴
[nǔ lì yǐ fù] [努 力 以 赴]
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
努力以赴 đọc là nǔ lì yǐ fù, nghĩa là dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǔ lì yǐ fù] [努 力 以 赴]
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
努力以赴 (nǔ lì yǐ fù) nghĩa là dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 努, 力, 以, 赴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.