XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体力劳动 đọc là tǐ lì láo dòng, nghĩa là lao động chân tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体力劳动

[tǐ lì láo dòng] [体 力 劳 动]

lao động chân tay

适当的体力劳动有助于增强体质。

shì dàng de tǐ lì láo dòng yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì.

Lao động chân tay hợp lý giúp tăng cường thể chất.

长期的重体力劳动压弯了他的脊梁。

cháng qī de zhòng tǐ lì láo dòng yā wān le tā de jǐ liáng.

Lao động nặng nhọc lâu ngày đã đè cong cột sống của ông ấy.

科学技术免除了许多繁重的体力劳动。

kē xué jì shù miǎn chú le xǔ duō fán zhòng de tǐ lì láo dòng.

Khoa học kỹ thuật đã giải phóng nhiều lao động chân tay nặng nhọc.

Hỏi đáp về từ 体力劳动

体力劳动 nghĩa là gì?

体力劳动 (tǐ lì láo dòng) nghĩa là lao động chân tay.

Cách viết 体力劳动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 力, 劳, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.