备尝辛苦
[bèi cháng xīn kǔ] [备 尝 辛 苦]
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
备尝辛苦 đọc là bèi cháng xīn kǔ, nghĩa là đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèi cháng xīn kǔ] [备 尝 辛 苦]
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
备尝辛苦 (bèi cháng xīn kǔ) nghĩa là đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 备, 尝, 辛, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.