XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

备尝辛苦 đọc là bèi cháng xīn kǔ, nghĩa là đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 备尝辛苦

备尝辛苦 nghĩa là gì?

备尝辛苦 (bèi cháng xīn kǔ) nghĩa là đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ).

Cách viết 备尝辛苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 备, 尝, 辛, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.