XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尝 đọc là cháng, nghĩa là nếm; thử (đồ ăn). Thuộc bộ Tiểu 小. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

尝

[cháng]

nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

用嘴品味食物,或亲身经历

这道菜味道不错,你尝一下吧。

zhè dào cài wèi dào bú cuò, nǐ cháng yí xià ba.

Món này vị rất ngon, bạn nếm thử một chút đi.

原来是这样,我也想尝一个。

yuán lái shì zhè yàng, wǒ yě xiǎng cháng yí gè.

Hóa ra là vậy, mình cũng muốn nếm thử một cái.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

具体包含哪些正在落地的尝试呢?

jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?

Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

面对新工作,我们要勇于尝试。

miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.

Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.

Hỏi đáp về chữ 尝

尝 nghĩa là gì?

尝 (cháng) nghĩa là nếm; thử (đồ ăn). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 尝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尝 thuộc bộ Tiểu (小).

Chữ 尝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尝试 (cháng shì) – thử; 品尝 (pǐn cháng) – nếm một chút; 何尝 (hé cháng) – (câu hỏi tu từ) khi nào?; 尝粪 (cháng fèn) – nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động tr…; 尝鲜 (cháng xiān) – nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); 未尝 (wèi cháng) – chưa từng.