XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尝鲜 đọc là cháng xiān, nghĩa là nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尝鲜

[cháng xiān] [尝 鲜]

nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

周末我们一起去海边尝尝鲜吧。

zhōu mò wǒ men yì qǐ qù hǎi biān cháng cháng xiān ba.

Cuối tuần chúng mình cùng ra biển ăn đồ tươi sống nhé.

Hỏi đáp về từ 尝鲜

尝鲜 nghĩa là gì?

尝鲜 (cháng xiān) nghĩa là nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới.

Cách viết 尝鲜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尝, 鲜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.