尝鲜 đọc là cháng xiān, nghĩa là nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尝鲜
尝鲜 nghĩa là gì?
尝鲜 (cháng xiān) nghĩa là nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới.
Cách viết 尝鲜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尝, 鲜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.