XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尝粪 đọc là cháng fèn, nghĩa là nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尝粪

[cháng fèn] [尝 粪]

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Hỏi đáp về từ 尝粪

尝粪 nghĩa là gì?

尝粪 (cháng fèn) nghĩa là nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó.

Cách viết 尝粪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尝, 粪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.