尝粪 đọc là cháng fèn, nghĩa là nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尝粪
尝粪 nghĩa là gì?
尝粪 (cháng fèn) nghĩa là nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó.
Cách viết 尝粪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尝, 粪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.