XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰苦朴素 đọc là jiān kǔ pǔ sù, nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艰苦朴素

[jiān kǔ pǔ sù] [艰 苦 朴 素]

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

保持艰苦朴素的作风能防止生活腐化。

bǎo chí jiān kǔ pǔ sù de zuò fēng néng fáng zhǐ shēng huó fǔ huà.

Giữ vững tác phong giản dị chịu khó có thể ngăn chặn lối sống tha hóa.

Hỏi đáp về từ 艰苦朴素

艰苦朴素 nghĩa là gì?

艰苦朴素 (jiān kǔ pǔ sù) nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ).

Cách viết 艰苦朴素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艰, 苦, 朴, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.