艰苦朴素
[jiān kǔ pǔ sù] [艰 苦 朴 素]
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
保持艰苦朴素的作风能防止生活腐化。
bǎo chí jiān kǔ pǔ sù de zuò fēng néng fáng zhǐ shēng huó fǔ huà.Giữ vững tác phong giản dị chịu khó có thể ngăn chặn lối sống tha hóa.
艰苦朴素 đọc là jiān kǔ pǔ sù, nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān kǔ pǔ sù] [艰 苦 朴 素]
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
保持艰苦朴素的作风能防止生活腐化。
bǎo chí jiān kǔ pǔ sù de zuò fēng néng fáng zhǐ shēng huó fǔ huà.Giữ vững tác phong giản dị chịu khó có thể ngăn chặn lối sống tha hóa.
艰苦朴素 (jiān kǔ pǔ sù) nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 艰, 苦, 朴, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.