XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矮星 đọc là ǎi xīng, nghĩa là sao lùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矮星

[ǎi xīng] [矮 星]

sao lùn

是的,爆发现场的中心位置刚好落在该矮星系的磁星上。

shì de, bào fā xiàn chǎng de zhōng xīn wèi zhì gāng hǎo luò zài gāi ǎi xīng xì de cí xīng shàng.

Vâng, vị trí tâm của điểm bùng phát rơi đúng vào sao từ trong thiên hà lùn đó.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

王老师,我刚处理完那个矮星系的数据,发现了一组异常信号。

wáng lǎo shī, wǒ gāng chǔ lǐ wán nà ge ǎi xīng xì de shù jù, fā xiàn le yì zǔ yì cháng xìn hào.

Thầy Vương, em vừa xử lý xong dữ liệu từ thiên hà lùn đó, phát hiện một nhóm tín hiệu bất thường.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 矮星

矮星 nghĩa là gì?

矮星 (ǎi xīng) nghĩa là sao lùn.

Cách viết 矮星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矮, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 矮星?

Thường gặp: 棕矮星 (zōng ǎi xīng) – sao lùn nâu; 白矮星 (bái ǎi xīng) – sao lùn trắng; 红矮星 (hóng ǎi xīng) – sao lùn đỏ; 黑矮星 (hēi ǎi xīng) – sao lùn đen.