红巨星
[hóng jù xīng] [红 巨 星]
sao khổng lồ đỏ
天文学家借助射电望远镜发现了一颗红巨星。
tiān wén xué jiā jiè zhù shè diàn wàng yuǎn jìng fā xiàn le yì kē hóng jù xīng.Các nhà thiên văn học đã nhờ kính viễn vọng vô tuyến phát hiện ra một ngôi sao khổng lồ đỏ.
红巨星 đọc là hóng jù xīng, nghĩa là sao khổng lồ đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóng jù xīng] [红 巨 星]
sao khổng lồ đỏ
天文学家借助射电望远镜发现了一颗红巨星。
tiān wén xué jiā jiè zhù shè diàn wàng yuǎn jìng fā xiàn le yì kē hóng jù xīng.Các nhà thiên văn học đã nhờ kính viễn vọng vô tuyến phát hiện ra một ngôi sao khổng lồ đỏ.
红巨星 (hóng jù xīng) nghĩa là sao khổng lồ đỏ.
Viết lần lượt từng chữ 红, 巨, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.