小仙女
[xiǎo xiān nǚ] [TIỂU 仙 女]
cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ
小仙女 đọc là xiǎo xiān nǚ, nghĩa là cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xiān nǚ] [TIỂU 仙 女]
cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ
小仙女 (xiǎo xiān nǚ) nghĩa là cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 仙, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.