独苗
[dú miáo] [独 苗]
con một; người thừa kế duy nhất
独苗 đọc là dú miáo, nghĩa là con một; người thừa kế duy nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú miáo] [独 苗]
con một; người thừa kế duy nhất
独苗 (dú miáo) nghĩa là con một; người thừa kế duy nhất.
Viết lần lượt từng chữ 独, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 单根独苗 (dān gēn dú miáo) – con một.