大大小小
[dà dà xiǎo xiǎo] [ĐẠI ĐẠI TIỂU TIỂU]
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
大大小小 đọc là dà dà xiǎo xiǎo, Hán Việt Đại Đại Tiểu Tiểu, nghĩa là lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà dà xiǎo xiǎo] [ĐẠI ĐẠI TIỂU TIỂU]
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
大大小小 (dà dà xiǎo xiǎo, Hán Việt: Đại Đại Tiểu Tiểu) nghĩa là lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ.
Viết lần lượt từng chữ 大, 大, 小, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.