XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨细 đọc là jù xì, nghĩa là lớn và nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巨细

[jù xì] [巨 细]

lớn và nhỏ

明白了,是否所有突发性琐事都要巨细靡遗地录入,还是侧重于战略要务与高危瓶颈?

míng bái le, shì fǒu suǒ yǒu tū fā xìng suǒ shì dōu yào jù xì mí yí dì lù rù, hái shì cè zhòng yú zhàn lüè yào wù yǔ gāo wēi píng jǐng?

Mình hiểu rồi, vậy có phải mọi việc vụn vặt đột xuất đều phải ghi chép tường tận không sót chút nào, hay tập trung vào trọng vụ chiến lược và các mắt xích rủi ro cao?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về từ 巨细

巨细 nghĩa là gì?

巨细 (jù xì) nghĩa là lớn và nhỏ.

Cách viết 巨细 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 细 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巨细?

Thường gặp: 事无巨细 (shì wú jù xì) – nghĩa đen: sự việc không phân lớn nhỏ (thành ngữ); 巨细胞病毒 (jù xì bāo bìng dú) – virus cytomegalo (CMV).