XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菜市 đọc là cài shì, nghĩa là chợ thực phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菜市

[cài shì] [菜 市]

chợ thực phẩm

他去菜市场买了一把新鲜的葱。

tā qù cài shì chǎng mǎi le yì bǎ xīn xiān de cōng.

Anh ấy ra chợ mua một bó hành tươi.

清晨的菜市场早就喧闹起来了。

qīng chén de cài shì chǎng zǎo jiù xuān nào qǐ lái le.

Chợ rau sáng sớm đã ồn ào náo nhiệt hẳn lên rồi.

最近菜市场的蔬菜价格变动不大。

zuì jìn cài shì chǎng de shū cài jià gé biàn dòng bú dà.

Gần đây giá rau ở chợ không biến động nhiều.

Hỏi đáp về từ 菜市

菜市 nghĩa là gì?

菜市 (cài shì) nghĩa là chợ thực phẩm.

Cách viết 菜市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菜, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菜市?

Thường gặp: 菜市场 (cài shì chǎng) – chợ thực phẩm; 菜市仔名 (cài shì zǐ míng) – (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiề…; 菜市场名 (cài shì chǎng míng) – (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiề….