农贸市场
[nóng mào shì chǎng] [农 贸 市 场]
chợ nông sản
母亲一大早便去农贸市场采购新鲜的食材。
mǔ qīn yí dà zǎo biàn qù nóng mào shì chǎng cǎi gòu xīn xiān de shí cái.Mẹ đi chợ nông sản từ tảng sáng để mua nguyên liệu tươi ngon.
农贸市场 đọc là nóng mào shì chǎng, nghĩa là chợ nông sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nóng mào shì chǎng] [农 贸 市 场]
chợ nông sản
母亲一大早便去农贸市场采购新鲜的食材。
mǔ qīn yí dà zǎo biàn qù nóng mào shì chǎng cǎi gòu xīn xiān de shí cái.Mẹ đi chợ nông sản từ tảng sáng để mua nguyên liệu tươi ngon.
农贸市场 (nóng mào shì chǎng) nghĩa là chợ nông sản.
Viết lần lượt từng chữ 农, 贸, 市, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.