XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实地 đọc là shí dì, nghĩa là tại chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

实地【實地】

[shí dì] [实 地]

tại chỗ

在事情发生或工作的现场

专家团队决定前往灾区进行实地考察。

zhuān jiā tuán duì jué dìng qián wǎng zāi qū jìn xíng shí dì kǎo chá.

Đội ngũ chuyên gia quyết định đến vùng thiên tai để khảo sát tại chỗ.

好,优化完源码后再去进行实地测试。

hǎo, yōu huà wán yuán mǎ hòu zài qù jìn xíng shí dì cè shì.

Được, sau khi tối ưu xong mã nguồn rồi mới đi tiến hành thử nghiệm thực địa.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

请你诚实地告诉我发生了什么。

qǐng nǐ chéng shí dì gào sù wǒ fā shēng le shén me.

Hãy thành thật nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

是的,通过实地考察才能获得准确的数据。

shì de, tōng guò shí dì kǎo chá cái néng huò dé zhǔn què de shù jù.

Vâng, thông qua khảo sát thực địa mới có thể nhận được dữ liệu chính xác.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về từ 实地

实地 nghĩa là gì?

实地 (shí dì) nghĩa là tại chỗ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 实地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实地?

Thường gặp: 实地访视 (shí dì fǎng shì) – chuyến thăm tại chỗ; 脚踏实地 (jiǎo tà shí dì) – có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ).