现场报道
[xiàn chǎng bào dào] [现 场 报 道]
báo cáo tại chỗ
记者赶到现场报道比赛。
jì zhě gǎn dào xiàn chǎng bào dào bǐ sài.Phóng viên đến hiện trường đưa tin về trận đấu.
现场报道 đọc là xiàn chǎng bào dào, nghĩa là báo cáo tại chỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn chǎng bào dào] [现 场 报 道]
báo cáo tại chỗ
记者赶到现场报道比赛。
jì zhě gǎn dào xiàn chǎng bào dào bǐ sài.Phóng viên đến hiện trường đưa tin về trận đấu.
现场报道 (xiàn chǎng bào dào) nghĩa là báo cáo tại chỗ.
Viết lần lượt từng chữ 现, 场, 报, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.