XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侦察机 đọc là zhēn chá jī, nghĩa là máy bay do thám; máy bay trinh sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 侦察机

侦察机 nghĩa là gì?

侦察机 (zhēn chá jī) nghĩa là máy bay do thám; máy bay trinh sát.

Cách viết 侦察机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侦, 察, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.