XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熄火 đọc là xī huǒ, nghĩa là tắt lửa; chết máy, tắt máy (động cơ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

熄火

[xī huǒ] [熄 火]

tắt lửa; chết máy, tắt máy (động cơ); lắng xuống

火熄灭或发动机停止运转。

新手驾驶员起步太急,很容易在半坡上导致汽车熄火。

xīn shǒu jià shǐ yuán qǐ bù tài jí, hěn róng yì zài bàn pō shàng dǎo zhì qì chē xī huǒ.

Người mới lái xe khởi hành vội vàng rất dễ khiến xe ô tô bị chết máy ở lưng chừng dốc.

新手开车起步时容易熄火。

xīn shǒu kāi chē qǐ bù shí róng yì xī huǒ.

Người mới lái xe khi khởi hành rất dễ chết máy.

Hỏi đáp về từ 熄火

熄火 nghĩa là gì?

熄火 (xī huǒ) nghĩa là tắt lửa; chết máy, tắt máy (động cơ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 熄火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熄, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.