XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熄 đọc là xī, nghĩa là dập tắt; tắt (lửa). Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熄

[xī]

dập tắt; tắt (lửa); làm nguội

大风刮过来,炉灶突然熄火了。

dà fēng guā guò lái, lú zào tū rán xī huǒ le.

Gió lớn thổi tới, bếp lò đột ngột tắt lửa.

狂风瞬间熄灭了桌上的蜡烛。

kuáng fēng shùn jiān xī miè le zhuō shàng de là zhú.

Cơn gió lớn ngay lập tức thổi tắt ngọn nến trên bàn.

夜深了,窗外的万家灯火慢慢熄灭。

yè shēn le, chuāng wài de wàn jiā dēng huǒ màn màn xī miè.

Đêm đã khuya, ánh đèn muôn nhà ngoài cửa sổ dần tắt.

Hỏi đáp về chữ 熄

熄 nghĩa là gì?

熄 (xī) nghĩa là dập tắt; tắt (lửa).

Cách viết chữ 熄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熄 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熄灭 (xī miè) – ngừng cháy; 熄火 (xī huǒ) – tắt lửa; 吹熄 (chuī xī) – thổi tắt (ngọn lửa); 熄灯 (xī dēng) – tắt đèn.