XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昙花 đọc là tán huā, nghĩa là cây xương rồng hoa quỳnh (Epiphyllum oxypetalum). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 昙花

昙花 nghĩa là gì?

昙花 (tán huā) nghĩa là cây xương rồng hoa quỳnh (Epiphyllum oxypetalum).

Cách viết 昙花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昙, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昙花?

Thường gặp: 昙花一现 (tán huā yī xiàn) – nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần.