XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讶 đọc là yà, nghĩa là kinh ngạc. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讶

[yà]

kinh ngạc

这规矩由来如此,大家不必惊讶。

zhè guī jǔ yóu lái rú cǐ, dà jiā bú bì jīng yà.

Quy tắc này xưa nay vốn vậy, mọi người không cần ngạc nhiên.

了解事情的内幕后,大家都感到惊讶。

liǎo jiě shì qíng de nèi mù hòu, dà jiā dōu gǎn dào jīng yà.

Sau khi biết thông tin hậu trường của sự việc, mọi người đều kinh ngạc.

他的突然离职让同事们感到非常惊讶。

tā de tū rán lí zhí ràng tóng shì men gǎn dào fēi cháng jīng yà.

Việc anh ấy đột ngột nghỉ việc khiến các đồng nghiệp vô cùng ngạc nhiên.

Hỏi đáp về chữ 讶

讶 nghĩa là gì?

讶 (yà) nghĩa là kinh ngạc.

Cách viết chữ 讶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讶 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惊讶 (jīng yà) – kinh ngạc; 怪讶 (guài yà) – kinh ngạc; 讶异 (yà yì) – ngạc nhiên.