XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愕 đọc là è, nghĩa là kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 愕

愕 nghĩa là gì?

愕 (è) nghĩa là kinh ngạc.

Cách viết chữ 愕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 愕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惊愕 (jīng è) – (văn học) sững sờ; 愕然 (è rán) – sững sờ; 错愕 (cuò è) – kinh ngạc.