XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 噩 đọc là è, nghĩa là kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

噩

[è]

kinh ngạc

听到噩耗,她忍不住低声抽咽。

tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.

Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.

听到这个噩耗,他当场愣在原地。

tīng dào zhè ge è hào, tā dāng chǎng lèng zài yuán dì.

Nghe phải tin dữ này, anh ấy chết lặng ngay tại chỗ.

听到噩耗后,他忍不住呜咽起来。

tīng dào è hào hòu, tā rěn bú zhù wū yàn qǐ lái.

Sau khi nghe tin dữ, anh ấy không kìm được mà nghẹn ngào thổn thức.

Hỏi đáp về chữ 噩

噩 nghĩa là gì?

噩 (è) nghĩa là kinh ngạc.

Cách viết chữ 噩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 噩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 噩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 噩梦 (è mèng) – ác mộng; 噩耗 (è hào) – tin ai đó qua đời; 噩运 (è yùn) – biến thể của 厄运 (è yùn); 浑浑噩噩 (hún hún è è) – mơ màng.