噩梦
[è mèng] [噩 梦]
ác mộng
他从噩梦中惊醒过来,发现额头上满是冷汗。
tā cóng è mèng zhōng jīng xǐng guò lái, fā xiàn é tóu shàng mǎn shì lěng hàn.Anh ấy giật mình tỉnh giấc sau cơn ác mộng, phát hiện trán ướt đẫm mồ hôi hột.
噩梦 đọc là è mèng, nghĩa là ác mộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è mèng] [噩 梦]
ác mộng
他从噩梦中惊醒过来,发现额头上满是冷汗。
tā cóng è mèng zhōng jīng xǐng guò lái, fā xiàn é tóu shàng mǎn shì lěng hàn.Anh ấy giật mình tỉnh giấc sau cơn ác mộng, phát hiện trán ướt đẫm mồ hôi hột.
噩梦 (è mèng) nghĩa là ác mộng.
Viết lần lượt từng chữ 噩, 梦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.