XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

噩耗 đọc là è hào, nghĩa là tin ai đó qua đời; tin buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

噩耗

[è hào] [噩 耗]

tin ai đó qua đời; tin buồn

听到噩耗,她忍不住低声抽咽。

tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.

Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.

听到这个噩耗,他当场愣在原地。

tīng dào zhè ge è hào, tā dāng chǎng lèng zài yuán dì.

Nghe phải tin dữ này, anh ấy chết lặng ngay tại chỗ.

听到噩耗后,他忍不住呜咽起来。

tīng dào è hào hòu, tā rěn bú zhù wū yàn qǐ lái.

Sau khi nghe tin dữ, anh ấy không kìm được mà nghẹn ngào thổn thức.

Hỏi đáp về từ 噩耗

噩耗 nghĩa là gì?

噩耗 (è hào) nghĩa là tin ai đó qua đời; tin buồn.

Cách viết 噩耗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 噩, 耗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.