XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蠢动 đọc là chǔn dòng, nghĩa là ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蠢动

[chǔn dòng] [蠢 动]

ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

春天来了,泥土里的昆虫开始蠢动。

chūn tiān lái le, ní tǔ lǐ de kūn chóng kāi shǐ chǔn dòng.

Mùa xuân đến, côn trùng trong lòng đất bắt đầu cựa quậy.

Hỏi đáp về từ 蠢动

蠢动 nghĩa là gì?

蠢动 (chǔn dòng) nghĩa là ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối.

Cách viết 蠢动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蠢, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.