蠢动
[chǔn dòng] [蠢 动]
ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động
春天来了,泥土里的昆虫开始蠢动。
chūn tiān lái le, ní tǔ lǐ de kūn chóng kāi shǐ chǔn dòng.Mùa xuân đến, côn trùng trong lòng đất bắt đầu cựa quậy.
蠢动 đọc là chǔn dòng, nghĩa là ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔn dòng] [蠢 动]
ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động
春天来了,泥土里的昆虫开始蠢动。
chūn tiān lái le, ní tǔ lǐ de kūn chóng kāi shǐ chǔn dòng.Mùa xuân đến, côn trùng trong lòng đất bắt đầu cựa quậy.
蠢动 (chǔn dòng) nghĩa là ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối.
Viết lần lượt từng chữ 蠢, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.