蠕动
[rú dòng] [蠕 动]
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
蠕动 đọc là rú dòng, nghĩa là ngọ nguậy; quằn quại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rú dòng] [蠕 动]
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
蠕动 (rú dòng) nghĩa là ngọ nguậy; quằn quại.
Viết lần lượt từng chữ 蠕, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肠蠕动 (cháng rú dòng) – nhu động (chuyển động sóng của thành ruột); 蠕动前进 (rú dòng qián jìn) – bò ngoằn ngoèo.