Chữ 蠕 đọc là rú, nghĩa là bò lúc nhúc; ngọ nguậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蠕
[rú]
bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại
Hỏi đáp về chữ 蠕
蠕 nghĩa là gì?
蠕 (rú) nghĩa là bò lúc nhúc; ngọ nguậy.
Cách viết chữ 蠕 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蠕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蠕 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蠕动 (rú dòng) – ngọ nguậy; 蠕变 (rú biàn) – biến dạng chậm (khoa học vật liệu); 蠕滑 (rú huá) – trượt dẻo (cơ học ma sát); 蠕虫 (rú chóng) – giun, sâu bọ; 蠕蠕 (rú rú) – ngọ nguậy; 肠蠕动 (cháng rú dòng) – nhu động (chuyển động sóng của thành ruột).